Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Hà Đình Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Kỳ Minh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 Quê quán: Gia Trạch - Gia Viễn - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Giang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Cẩm bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nam Bình - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tuyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Ty Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/5/1948 Quê quán: Lại yên - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Lý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Sơn phú - Hương sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Lý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Sơn phú - Hương sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1968 Quê quán: Khương Trung - Tam Kương - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Ghre Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: Sơn Thuỷ - Sơn Hà - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đinh Tráo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Sơn thành - Sơn Hà - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh V. Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 Quê quán: Phú Cương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đinh Viết Xiêm Năm sinh: 9/1929 Ngày hy sinh: 19/9/1969 Quê quán: Đồng Lư - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Chiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Đức Thúy - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Tuất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Tiên - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đào Mạnh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thu Trường - Vực Trường - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000