Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Hà Đình Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Thái Đình Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/02/1984 Quê quán: Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trương Đình Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Long Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1982 Quê quán: Thạch Hà - Thạch Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đinh Như Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hà - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Na (Hà) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Phúc - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1973 Quê quán: Hồng Hà - Hương Đô - Nghệ An Đơn vị: C18 - F271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Hương Đô - Hồng Hà - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Thạch Hương - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Ngô Đình Liêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1982 Quê quán: Thạch Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Thái Đình Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/02/1984 Quê quán: Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 D47 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Văn Đinh Hà Năm sinh: 1/5/1952 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Na (hà) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thu Trường - Vực Trường - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000