Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Hà Đình Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Công Thơ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Tài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Tảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Ngậm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Nhưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/01/1969 Quê quán: Liên Hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Tuấn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1967 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/09/1971 Quê quán: Số 27 Trần Đăng Minh - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. NGUYỄN ĐÌNH ĐỈNH VÀ ĐÔNG ĐỘ, Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22-01-1969 Quê quán: MINH HÀO, DUYÊN HÀ, THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng BIII . 271 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN ĐÌNH ĐỈNH VÀ ĐÔNG ĐỘ,
  14. Tăng Đình Ngoạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Diễn Châu, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 27 Trần Đăng Minh - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Minh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C1 - D4 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Bân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Minh Khai- Từ Liêm- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Tựu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Thị Thu Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 112 Hàng Bòng- Hà Nội Hy sinh: 19/03/1968 Điểm 7, Kon Tum
  2. Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hưng Yên Hy sinh: 19/03/1968 Chân cao điểm M2
  3. Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Yên- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/2/1968