Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Hà Đình Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Tức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Đình Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Khái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Miễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Núi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1996 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Tô Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tể Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Công Biểu Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Công Chẻm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 112 Hàng Bòng- Hà Nội Hy sinh: 19/03/1968 Điểm 7, Kon Tum
- Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hưng Yên Hy sinh: 19/03/1968 Chân cao điểm M2
- Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Yên- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/2/1968