Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Hà Đình Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1974 Quê quán: Minh Khai - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Miều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Tố Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/9/1970 Quê quán: Minh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Giai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1973 Quê quán: Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1978 Quê quán: Minh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đinh Đại Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đàm Đình Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Huy Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Đinh Hòa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1979 Quê quán: Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: D26 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Gia Minh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: C40 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Hà Đình Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Hà Đình Mô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  19. Hà Đình Phóng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  20. Hà Đình Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 112 Hàng Bòng- Hà Nội Hy sinh: 19/03/1968 Điểm 7, Kon Tum
  2. Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hưng Yên Hy sinh: 19/03/1968 Chân cao điểm M2
  3. Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Yên- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/2/1968