Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Hà Đình Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đình Bộ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bách Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Chuật Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Trách Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khúc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nuôi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thuốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Bùi Đình Khái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Đại Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/02/1975 Quê quán: Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Phú Thuỷ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Đinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Lương hoàng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Phú Hoàng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Kỳ tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1967 Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Hạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/09/1969 Quê quán: Giao Hoan - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/10/1973 Quê quán: Giao Yến - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 112 Hàng Bòng- Hà Nội Hy sinh: 19/03/1968 Điểm 7, Kon Tum
- Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hưng Yên Hy sinh: 19/03/1968 Chân cao điểm M2
- Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Yên- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/2/1968