Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Hà Đình Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Võ Đình Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1970 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 306 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Phùng Đình Mỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: 46 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phùng Đình Mỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: 46 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Sầm Minh Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Quảng Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Hà Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1980 Quê quán: Hy lỗ - Đông anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Phú Dân - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hà Quang Đình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1966 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1973 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Minh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Hợp Hoà - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D11 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D11 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 109 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 247 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 112 Hàng Bòng- Hà Nội Hy sinh: 19/03/1968 Điểm 7, Kon Tum
  2. Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hưng Yên Hy sinh: 19/03/1968 Chân cao điểm M2
  3. Hà Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Yên- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/2/1968