Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Hà Đình Ký”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Cúp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 53 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 118 Xem chi tiết →
  3. Đinh Thị Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đinh Thị Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Đinh Khí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đinh Rùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đinh K Nia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đinh K Ruôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đinh Pa Lế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đinh Pa Re Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đinh Thị Rem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đinh Thị Ren Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đinh Thị Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đinh Tà Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Dị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Hong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hứi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 Không lấy được xác