Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Hà Đình Ký”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1971 Quê quán: Thái bình - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Quang Bôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Kiến kỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Vân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Phú - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Nho Quan - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Cúp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Kỳ - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Kỳ Phúc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hà Đinh Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 479 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Nhít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 181 Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 422 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 668 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 417 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 177 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 613 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 161 Xem chi tiết →
  17. Lương Đình Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 663 Xem chi tiết →
  18. Mai Đình Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 564 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 589 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2196 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 444 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 Không lấy được xác