Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Hà Đình Ký”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Duẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/12/1967 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Thế Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Luyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Khuất Đình Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Kỷ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 127 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Ký Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Kỳ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Sỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/3/1982 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 5 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Thiều Đình Hồng (Mộ tập thể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Cự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Việt Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Định Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Nho Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Kỳ Hoa (khối 74) - Kỳ Anh (Đống Đa) - Hà Tĩnh (HN) Đơn vị: D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 Không lấy được xác