Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Hà Đình Ký”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Kỳ Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 Quê quán: Hào Kỳ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 207 · Khu 9A Xem chi tiết →
  4. PHAN ĐÌNH KỲ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đức thọ Hà Tĩnh, Đức thọ Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/10/1982 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Lê Kỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Kỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Hà Kỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1964 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Quang Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Ban tuyên huấn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/07/1982 Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Tượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1970 Quê quán: Kỳ Nam - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Kỳ Trung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Kỳ Minh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đinh Ngôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 191974 Quê quán: Kỳ Long - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Liên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Tân Kỳ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Kỳ nhung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Chương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trương Công Đỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 Không lấy được xác