Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Hà Đình Hạt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Đình Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Hạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hạt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Tân Phái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Tân Phái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2762 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Hát Môn, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D14 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Kiểm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Bật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Lệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Vịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Bút Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Khoảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Lượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Hạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Văn Luông- Thanh Sơn- Hy sinh: 7/11/1967