Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Hà Đình Cao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1991 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Đinh Ba Ruốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đinh Ba Rét Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Bôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Cuốc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Diếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Dã Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Kiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Lã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Phép Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Phê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Quyệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn éo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Đốt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Việt Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/4/1970