Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Hà Đình Cao”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Cao Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Cao Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Đức Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Đình Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Đình Hoè Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Cao Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao Đình Phách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Đình Cao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hà Văn Dỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Đình Cát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Cao Đình Cẩm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Cao Đình Kền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Cao Đình Thân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Cao Đình Trụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Cao Đình ẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Hà Cao Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Đình Cử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Cao Dương - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Cao răm - Lương Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.