Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Hà Đình Cao”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Cao Đình Trinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Tích Giang- Hà Vi- Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 83 Xem chi tiết →
- Cao Đình Thân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Đường Lam - Ba Vi - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3438 Xem chi tiết →
- Cao Đình Chí Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Cao Đình Học Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Cao Đình ấu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1993 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Cao Đình Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Cao Đình Thân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Đường Lam - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Cao Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Đình Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Đình Cẩm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Cao Đình Sâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Cao Bâng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Hải Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Dĩnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.