Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Hà Đình Bộ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Văn Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Lư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Bồng An - Bồng Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C1 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bồi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bội Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bổng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bớn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bòng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Bốn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: An Phú - Mỹ An - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: NN:9 - 1966 - H1 - CS - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Đỉnh Khê - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1980 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1979 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Song Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Cao Dương - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Đình Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Hợp Thanh - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Đình Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.