Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Hà Đình Đăm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dàm Đình Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyên Đình Đãm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Dư Cần - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: K71A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trương Đình Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Đàm Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 7A Xem chi tiết →
  6. Đàm Đình Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 469 · Hàng 40 Xem chi tiết →
  7. Hoàng V Dam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/6/1968 Quê quán: Hà Dinh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Đàm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đàm Đình Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Hữu Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đàm Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu T2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Trinh Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Đạm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đàm Đình Sâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đàm Đình Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  18. Đàm Đình Thung Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Đàm Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đàm Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Đăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1972