Tìm thấy 8.112 hồ sơ cho “HÙNG”.

  1. Lê Công Hưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 508 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Hùng Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Hùng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Hùng Phong Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Hưng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  13. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Phát Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 284 · Lô Ô tròn IV · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Phước Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 424 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H156 · Hàng 9 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 668 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H50 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2.378 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.378 người trong các danh sách