Tìm thấy 8.112 hồ sơ cho “HÙNG”.

  1. Nguyễn Chí Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1931 An táng tại: Xã Thanh Đồng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 359 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hung Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 729 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Lô H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hùng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 27/2/1959 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hùng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hùng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 402 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hùng Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.378 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.378 người trong các danh sách