Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “HÙNG”.

  1. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/03/1985 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C15 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tổ 8 giápBác - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tổ 8 giápBác - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Võ Đức Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Phú Hưng - Hưng Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: C11 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: 37 Tổ 4 - Khối 63 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 22 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E8 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đoàn Hùng Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: An Lâm - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: Quế Sơn - Châu Thành - Hà Tiên Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1982 Quê quán: Quang Trung - Vĩnh Bảo - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Cao Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C2 - Tỉnh đội Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Khu điện Biên - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1944 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Hồ Đức Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Số 225 Hoà Bình - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 3 - D 1 - E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách