Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “HÙNG”.
- Phan Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Hiểu (Xuân Hùng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: KBCB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Giáo Hòa - Giáo Thủy - Nam Hà Đơn vị: H 16 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: Bình Nghị - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: D416 E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Hải Đông - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/01/1986 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2009 Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C10 D 9 D 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Xuân Trường - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D1 - Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Kim An - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1982 Quê quán: Chăm Mác - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Hữu Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hùng Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1975 Quê quán: Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: Y26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Minh Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Hưng Lộc Vinh Nghệ An, Hưng Lộc Vinh Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/4/1983 Quê quán: Mỹ Thắng - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Cục VT - TCHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 03/01/1985 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: 47 Bạch Đằng - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C6D2 E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho