Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “HÙNG”.

  1. Lưu Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1981 Quê quán: Tam Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Mai Chấn Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Liên Phong - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đoan Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D1 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Quóc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hùng Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 08/01/1966 Quê quán: Đông Hòa - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hùng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Số nhà 4 - Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hùng Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Khu A - Thị Xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/07/1967 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1967 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D5 - E812 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhân Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sơn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Phù Lưu Tố - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thuận Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - E157 - F339 - 6K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Châu Sơn - Oai Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách