Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “HÙNG”.
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1977 Quê quán: Lại Yên - Hoài Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phi Hải - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chí Thảo - Quảng Hoà - Cao Bằng Đơn vị: C10 - D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Công Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Phong Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C2 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/07/1985 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/07/1985 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1964 Quê quán: Bắc Bình - Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1979 Quê quán: Tân Định - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E751 - - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C14 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Tân phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Quốc Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1984 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Tam An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Bộ tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Phùng Giáo - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/03/1985 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang Đơn vị: Quân y T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D4 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thái Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1984 Quê quán: Hòa Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D5 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho