Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “HÙNG”.

  1. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Xuân Phượng - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C1 BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1973 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Tiên Thủy - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D17 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/05/1964 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: K16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tường Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hưng Đỉnh - Hưng Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/09/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: 270C 10K75 TĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/06/1985 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E156 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 04/01/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1962 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/06/1979 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/5/1953 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Đồng Quán - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách