Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “HÙNG”.
- Lê Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hùng Em Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/10/1974 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Mộng Hùng Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 24/04/1990 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: CV KT F4B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Phát Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Tân Mộc - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: C3 - D1 - E74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quý Hưng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/11/1982 Quê quán: Tân Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C21 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1968 Quê quán: Phước Minh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đoàn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Yên Phúc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Hửu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1982 Quê quán: Quang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn QUang Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/8/1979 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Lê Ninh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C20 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Đồng Xuân, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C 93 - 222 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Ngọc Châu - TX Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Hạ Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Mậu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/04/1954 Quê quán: Thanh Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C17 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho