Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “HÙNG”.
- Vũ Ngọc Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 7 - 1968 Quê quán: Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đoàn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Thái Thượng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vương Công Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Đình Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/8/1980 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Công Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Trai Đầu - Trùng Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Toàn Thắng - Hải toàn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
Đinh Văn Hùng
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 8/10/1972
Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: D4 - E84
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Đá bia - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh X Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Dân Chủ - Duyên Hải - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Ninh Giang - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho