Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “HÙNG”.

  1. Phan Minh Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E434 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phan Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phan Sỹ Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C17 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Nhị Long - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C14 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Tự Hung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hai Trường - Tự Đức - Hải Dương Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Phương Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Hùng Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ninh Nông - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Hùng Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Đông thịnh - Bình An - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Hùng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1964 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Hùng Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1973 Quê quán: Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Hùng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Tiên Sơn - Tân Sơn - Hà Bắc Đơn vị: K16 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Kim Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F304A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: 18 Bộ Nông Nghiệp, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách