Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “HÙNG”.

  1. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1983 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Huỳnh văn Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/04/1986 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Hà Anh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Cẩm Tiên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: Kim Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hồ Xuân Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Xuân Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Văn Lang - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hứa Xuân Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Làng ngầu - Hùng mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Khuất Đ Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Tân Cương - Đông Hưng - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Kiều Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Long Xuyên - Phú Thọ - Hà Nội Đơn vị: C4 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Lâm Chí Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1986 Quê quán: Mỹ Hoà Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lã Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1984 Quê quán: Hồng Diên - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lã Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Thanh Thuỷ - Quỳnh Thắng - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Danh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E291 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Duy Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hoằng Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/06/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hòa Khanh - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Lưỡng Vượng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách