Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “HÙNG”.

  1. Võ Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Văn Đình Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Văn Đình Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vũ Công Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoàng Liên Sơn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Duy Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hưng - Kim Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Thạch Thất, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Hùng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Quang Khánh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Hùng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Quang Khánh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Kh. Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Minh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Hoàng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Nguyên Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Nguyên Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Đường, Lao Cai, Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Thế Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thái Thượng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vương Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Phú Lý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách