Tìm thấy 8.123 hồ sơ cho “HÙNG”.

  1. Ngô Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Diễn Thực, Diễn Châu, Diễn Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Giàng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Thanh Hương, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Bồng Sơn, Mỹ Đức, Mỹ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Quách Văn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Đồng Phú, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Sĩ (Hùng Bá) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1963 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. TRẦN DUY HƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1974 Quê quán: 174 - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trương Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Cao thắng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Huy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Xiêm Riệp, CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: Bộ Tư Lệnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Huy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Xiêm Riệp, CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: Bộ Tư Lệnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Kim Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Trần Thiện Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn (Hùng) Sướng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.413 người trong các danh sách