Tìm thấy 8.112 hồ sơ cho “HÙNG”.

  1. Trần Đình Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Hưng Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 157 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Tám Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Tô Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Tạ Hữu Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 121 Xem chi tiết →
  10. Võ Mậu Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Võ Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Võ Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: NGHI HẢI, NGHI LỘC, NGHỆ AN Đơn vị: C3 - D16 - E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 343 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Võ Thanh Hùng
  13. Võ Tấn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Văn Duy Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Gia Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 224 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Sỹ Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →

Còn 2.378 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.378 người trong các danh sách