Tìm thấy 8.112 hồ sơ cho “HÙNG”.

  1. Hoàng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Mạng Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Hà Duy Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 45 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  7. Hà Hùng Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 817 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Hán Văn Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Kim Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 676 Xem chi tiết →
  11. La Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lâm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Lã Hùng Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Phi Hùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/10/1960 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3964 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Hùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lại Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Lại Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2.378 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  3. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.378 người trong các danh sách