Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Giao Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 6 · Hàng A6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1951 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giao ( Cao) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 520 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giao Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,