Tìm thấy 765 hồ sơ cho “Giang Văn Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 122 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 132 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 206 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 155 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Angkor - Heray - Ta keo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C18E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Giang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: F308b An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1962 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 26/10/1971