Tìm thấy 765 hồ sơ cho “Giang Văn Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Khuất Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/10/1983 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C10 D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Từ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1987 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: c7 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D31 Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn THăng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/02/1965 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Số 79 Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thạng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn THăng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Thắng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Khương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1979 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 101 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/3/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1987 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 26/10/1971