Tìm thấy 765 hồ sơ cho “Giang Văn Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a23 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hiệp Lực- Minh Giang- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 5 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Thắng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/02/1961 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Dân vận TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/03/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/5/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/02/1985 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C18 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/12/1965 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 207 TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 26/10/1971