Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Giang Văn Kế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Dinh kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Liểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Angkor - Heray - Ta keo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Lò Gò - Tà Keo - CPC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kênh Giang, Xã Kênh Giang, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Giang Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Động Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Khu 3 - Kẻ Vặt - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1963 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Kẻ Sặt, Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Kẻ Sặt, Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Kẻ Sặt, Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  20. Dinh Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 4/7/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.35.07 bản đồ UTM 1/50.000