Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Giang Văn Kế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Kề Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/9/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Kết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1971 Quê quán: Tà Keo, Tà Keo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Đàm Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Dư Hàng Kênh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kéng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Keo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Giảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/10/1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kéng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1980 Quê quán: Yên Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kéng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1980 Quê quán: Yên Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  15. Đàm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lô Gio, Tà Keo, Tà Keo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Lò Gò, Tà Keo, Tà Keo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dinh Kế - TP Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Xóm lượm - Đình Kế - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Phổ Đinh - Kè Tây - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 4/7/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.35.07 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Giang Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Yên- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/7/1970 (93-35)07 Đắc Xút