Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Giang Văn Kế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phùng Kế Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Tr - văn Ke Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Keo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1955 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 223 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Kê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Kết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Kết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1987 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 3a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 2a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu 1a Xem chi tiết →
  18. Võ văn Két Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Kem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Keo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu 4b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 4/7/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.35.07 bản đồ UTM 1/50.000