Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Giang Văn Kế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Keo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ken Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kẽm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Kẽm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 193 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Kè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Keo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1971 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/05/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Keo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Can Văn Keo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Văn An - Hà Giang - Cao Bằng Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Đoàn văn Kê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Kê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 56 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1987 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 415 · Khu B5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 128 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 4/7/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.35.07 bản đồ UTM 1/50.000