Tìm thấy 5.202 hồ sơ cho “Giang Văn Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Châu Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 291 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Châu Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Châu Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Châu Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Châu Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Châu Văn Kịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 33 Xem chi tiết →
  7. Châu Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Châu Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 405 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Châu văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  10. Châu văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1956 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 503 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Giáp Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 186 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 97 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 241 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, Tây nam Kon Tum