Tìm thấy 5.202 hồ sơ cho “Giang Văn Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Châu văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Châu văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Châu văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Châu văn Xía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Châu văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Châu Văn Mum Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/11/1985 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 Quê quán: Châu Phong - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Văn Vân Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1971 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Văn Vân Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1971 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Giang Văn Gí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Giang Văn Lẽn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/6/1951 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1952 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Long 2 - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, Tây nam Kon Tum