Tìm thấy 5.202 hồ sơ cho “Giang Văn Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1971 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1986 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Ổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hàng Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Gìn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Oanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/02/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/05/1966 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E762 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chiếu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/05/1967 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1965 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dơi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/11/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Liêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Là Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, Tây nam Kon Tum