Tìm thấy 5.200 hồ sơ cho “Giang Văn Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g27 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Môn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/4/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thuyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c30 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thuần Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thủy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Túc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tốt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang Đơn vị: E 16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/02/1971 Quê quán: Tân Thành - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Minh Châu - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mi Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bé Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tâm Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Bé Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Tình Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, Tây nam Kon Tum