Tìm thấy 5.200 hồ sơ cho “Giang Văn Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lục Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lục Văn Nhì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Chinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a24 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Cuộc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a22 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A21 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Leo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c6 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Phúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c3 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g27 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I11 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, Tây nam Kon Tum