Tìm thấy 5.200 hồ sơ cho “Giang Văn Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Lót Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng C24 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a27 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Na Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e16 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nem Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Năng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a14 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 23/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d3 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, Tây nam Kon Tum