Tìm thấy 5.200 hồ sơ cho “Giang Văn Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Phôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/07/1974 Quê quán: An Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nghiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Mỹ thái - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hương lạc - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: . - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Thị Xã Bắc Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Thị Xã Bắc Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Ri Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/02/1968 Quê quán: Nhơn Thạnh Trung - Tân Châu - Long An Đơn vị: Công trường T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mi Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Mỹ Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bé Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tâm Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Bé Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Thọ Xương - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Đỗ Trinh - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Đáp Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, Tây nam Kon Tum