Tìm thấy 5.200 hồ sơ cho “Giang Văn Châu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- La Văn Biện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Hữu Định - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1947 Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Quân báo QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/05/1973 Quê quán: Châu Bình - Giồng Trôm - - Bến Tre Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Long Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Toang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/11/1972 Quê quán: Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 191 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Duy Văn Nen Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/12/1974 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vẽ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Phú Đức - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lã Văn Giang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: An Sinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I18 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Vấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Buồi Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d13 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.