Tìm thấy 5.200 hồ sơ cho “Giang Văn Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ văn Rễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1987 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 199 · Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Kịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 215 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 184 · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 90 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 198 · Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 351 · Khu B4 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 414 · Khu B5 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 242 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 127 · Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Liên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/5/1951 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 112 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1987 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 412 · Khu B5 Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 231 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 223 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Min Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 206 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Châu Bình - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Khánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/09/1971 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Quận 4 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/03/1969 Quê quán: Phú Đức - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Phú Đức - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D273 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, Tây nam Kon Tum