Tìm thấy 5.200 hồ sơ cho “Giang Văn Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/02/1972 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Phú Hưng - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Giọng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 01/10/1962 Quê quán: Hữu Định - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Bao Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 138 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 365 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 353 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Búi Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 88 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 219 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Điều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 256 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Hoà Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 228 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 212 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 315 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 115 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 21 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 36 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 404 · Khu B5 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 49 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 92 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, Tây nam Kon Tum